Tổng hợp ngữ pháp N3 trong 4 tiếng – nghe đã tai xem đã mắt. – Nihongonomori

Ngữ pháp N3 thầy Dũng Mori + cô Thanh Mori
Tổng hợp ngữ pháp N3 trong 4 tiếng
1. Phân biệt として、としても、としては、としての
2. Phân biệt 最中に、間に、うちに
3. Phân biệt には、にとって、に対して
4. Phân biệt たら、ば、と
5. Cách sử dụng các mẫu ngữ phápとはかぎらない、わけがない、はずがない、わけではない、というわけではない、わけがない、ないことはない
6. Cấu trúc Vたばかり vsVるところ、ばかり、てばかりいる、ばかりに、ばかりか
7. Cấu trúc Vます+ っぱなし、だっけ、たっけ
8. Cách chia và sử dụng thể sai khiếnさせる 
9. Phân biệt そうだ、らしい、っぽい
10. Phân biệt ような、ように、みたいな、みたいに
11. Cách sử dụng ように、だらけ、おかげで、せいで、せいか
12. Các cấu trúc ngữ pháp vớ iほど
13. Cách sử dụng ちゃう、じゃう
14. Cách sử dụngについて、に関して、に比べて、にくわえて
15. Phân biệt おきに、たびに、ごとに
16. Cách sử dụng ~ちゃ/じゃいけない、~なきゃ/なくちゃ、~じゃない?、~んじゃないかとおもいます
17. Cách sử dụng thể bị động và thể bị động sai khiến
18. Cách nói “Biết thế…”, “Ước gì…”, “Giá mà…”
19. Cách chia và cách sử dụng thể tôn kính ngữ
20. Cách chia và cách sử dụng thể khiêm nhường ngữ
21. Động từ phức trong tiếng Nhật Vつづける、Vだす、Vはじめる、Vおわる、Vかける、Vきれる
22. Cách sử dụng Vるところだった - って、んだって
23. Các mẫu ngữ pháp với なんか、なんて
24. Cách sử dụng các mẫu ngữ pháp Vたとたん、~まま、~にちがいない(に決まってる)、Vてほしい、Vてもらいたい、Vてからでないと(Vてからでなければ)
25. Cách sử dụng các mẫu ngữ phápからには、ぎみ、がち、もの、ものか

(Visited 21 times, 1 visits today)

You might be interested in

Leave a Reply