N2 #4 Những mẫu ngữ pháp dễ học nhất của N2

Ngữ pháp N2 thầy Dũng Mori + cô Thanh Mori
Những mẫu ngữ pháp dễ học nhất của N2
1.に際して。にあたって
Ý nghĩa: Nhân dịp …, Khi…- thường dùng trong một sự kiện nào đó
Vる/Vた/Nの際
Ý nghĩa: Nếu…, Khi…- dùng trong câu giải thích hướng dẫn 
2.にわたって
Ý nghĩa: Trải suốt trải khắp – trên một phạm vi
Trong suốt – Một khoảng thời gian
3.に関して
Ý nghĩa: Liên quan đến…, Về…
4.に対して
Ý nghĩa: Đối với…
5.において
Ý nghĩa: ở địa điểm, trong hoàn cảnh…, tình huống…, Về mặt…, về lĩnh vực…
6.に応じて
Ý nghĩa: Ứng với,thích hợp với, phù hợp với…
7.にかけて
7.1. N1にかけてN2 = N1 からN2まで
Ý nghĩa: Từ N1đến N2
7.2. Nにかけて
Ý nghĩa: Riêng về mặt N thì
8.に比べて
Ý nghĩa: so với N thì…
9.に加えて
Ý nghĩa: Thêm vào, cộng vào – không chỉ N mà còn…
10.にこたえて
Ý nghĩa: Đáp ứng N
N thường là: 期待、要望、リクエスト、。。。
11.に先立って
Ý nghĩa: Trước khi tiến hành N thì…
12.にかかわらず
Ý nghĩa: Không phân biệt, bất kể, cho dù…
13.にもかかわらず
Ý nghĩa: Bất chấp, mặc dù- tình thế như thế nào thì…

(Visited 13 times, 1 visits today)

You might be interested in

Leave a Reply