ĐI SIÊU THỊ TẠI NHẬT

ĐI SIÊU THỊ Ở NHẬT:
Hãy cùng Trung tâm Ngoại Ngữ HAATO đi siêu thị tại Nhật Bản nhé!!!
Siêu thị ở Nhật rất tiện lợi với hàng hóa và đồ ăn đa dạng. Có một số siêu thị còn mở cửa 24/7 nên việc đi mua sắm ở Nhật rất dễ dàng. Tuy nhiên điều khó khăn nhất của những người mới sang là việc phân biệt các loại đồ ăn do tiếng Nhật còn kém. Hồi mới sang đây mình cũng vậy. Muốn mua một loại gia vị hay nguyên liệu nào đó để làm món ăn yêu thích mà phải chật vật mãi mới lùng được trong siêu thị. Trong bài viết này mình sẽ chia sẻ với các bạn một số từ vựng cần thiết khi đi siêu thị nhé.
1. Bơ, sữa:
① 牛乳(ぎゅうにゅう): sữa 無料体験&レベルチェック 世界で最も注目されている 英会話。英会話を身に付けたい あなたにとって最良の選択
② 低脂肪牛乳(ていしぼうぎゅうにゅう): sữa ít béo
③ コンデンスミルク (condensed milk): sữa đặc (như sữa ông thọ ở VN 😀 )
④ 豆乳(とうにゅう): sữa đậu nành
⑤ 生クリーム (なまクリーム): kem tươi
⑥ バター(butter): bơ
⑦ ピーナッツバター: peanut butter: bơ đậu phộng
Có hai loại:
a. スムースタイプ(smooth type): loại mịn, nhẵn
b. クランチタイプ (crunchy type): loại có hạt đậu phộng trong bơ
⑧ 無塩バター(むえんバター): bơ không muối (bơ nhạt)
⑨ ヨーグルト: sữa chua
⑩ 低脂肪ヨーグルト(ていしぼうヨーグルト): sữa chua ít béo
⑪ 砂糖不使用(さとうふしよう)・脂肪ゼロ(しぼうゼロ) ヨーグルト: sữa chua không đường, không béo
⑫ ノンシュガー (non-sugar): không đường
CÔNG TY CỔ PHẦN ICHIKAWA VIỆT NAM
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HAATO
Trụ sở tại Việt Nam:
Địa chỉ: Số 135 Phố Lãng Yên, Phường Thanh Lương, Quận Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội.
Website: ivn.edu.vn
Tel: 0243 987 9203; 0969 655 528
Email: duhocivn.edu.vn; duhocivn@gmail.com
Facebook: https://www.facebook.com/hoctiengnhathaato/
Văn phòng tại Nhật Bản( Hỗ trợ trực tiếp đời sống và việc làm cho du học sinh):
Địa chỉ: Chibaken, Ichikawashi, miyakubo 3-21-20, Japan
Tel: (+81)47 729 3657; (+81)9065427999

(Visited 10 times, 1 visits today)

You might be interested in

Leave a Reply