#2 N2 ngữ pháp – わけ và ところ Xem một phát hiểu luôn.

Ngữ pháp N2 thầy Dũng Mori + cô Thanh Mori
Cấu trúc với わけ và ところ
1. Các mẫu ngữ pháp với わけ
1.1. …わけだ/ 。。。というわけだ
Ý nghĩa: Vậy nên là…, …là đương nhiên
1.2. わけがない
Ý nghĩa: tuyệt đối không thể nào, lẽ nào mà lại…, làm sao mà…được
1.3. …わけではない
…というわけではない
Ý nghĩa: Không hẳn là…, không phải là…, không có nghĩa là…
1.4. Vるわけにはいかない
Ý nghĩa: …không thể nào
1.5. ないわけにはいかない
Ý nghĩa: …nên đành phải, buộc phải
2. Các mẫu ngữ pháp với ところ
2.1. Vるところだった
Ý nghĩa: Suýt chút nữa…
2.2. Vたところ,…た
Ý nghĩa: Khi…, thì biết được một kết quả, nhận ra điều gì đó
2.3. …どころではなく,
… どころか
Ý nghĩa: Không phải…, mà trái lại…
2.4. N/Vている+どころではない
Ý nghĩa: Không phải là lúc có thể

(Visited 13 times, 1 visits today)

You might be interested in

Leave a Reply