#16 Ngữ pháp N3 ~ちゃ/じゃいけない、~なきゃ/なくちゃ、~じゃない?、 ~んじゃないかと思う

Ngữ pháp N3 thầy Dũng Mori + cô Thanh Mori
Một số mẫu câu trong giao tiếp
1. てはいけない - ~ちゃいけない
ではいけない  - じゃいけない
Ý nghĩa: Không được~
2.
ちゃいけない - ちゃだめ
じゃいけない ー じゃだめ
Ý nghĩa: không được, đừng có mà…
3. なければならない - なきゃ
なくてはいけない  - なくちゃ
Ý nghĩa: Phải…
4.じゃない?
んじゃない?
Ý nghĩa: Chẳng phải hay sao?
Trong văn nói …trở thành じゃん
5. ~んじゃないかと思う
~のではないだろうかと思う
Ý nghĩa: hình như là…

(Visited 1125 times, 1 visits today)

You might be interested in

Leave a Reply